Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tăng 100%; gấp đôi
lật; lật lại; lật úp; lục tìm; dịch mã; giải mã; gấp đôi; leo qua; vượt qua
biến thể của 翱[ao2]
(loài chim ở Trung Quốc) vịt cà te (Tadorna tadorna)
nín thở chờ đợi (thành ngữ); háo hức chờ đợi
ngẩng đầu nhìn
(khẩu ngữ) chết; ngỏm củ tỏi
mong đợi trong thời gian ngắn (thành ngữ); cũng đọc là [qiao4 zu2 er2 dai4]
nhón chân và rướn cổ chờ đợi (thành ngữ); trông đợi tha thiết; mong mỏi; cũng đọc là [qiao4 zu2 yin3 ling3]
nghĩa đen: nhón chân; trông đợi tha thiết; mong mỏi
chỉa lên; làm cho cái gì chĩa lên
trốn học; cúp tiết
âm uốn lưỡi (ví dụ trong tiếng Quan Thoại zh, ch, sh, r)
bập bênh; cũng viết 蹺蹺板|跷跷板[qiao1 qiao1 ban3]
bị vênh; cong lên
cứng; dựng lên; đang cương cứng
mong mỏi; háo hức
trốn làm; lén ra khỏi chỗ làm sớm
người tài năng kiệt xuất
cái bập bênh
người tài năng xuất chúng
ngẩng đầu nhìn ra xa; nghĩa bóng: mong đợi; khao khát
bị biến dạng; bị cong; nghĩa bóng: ý kiến sai lệch; định kiến
giơ ngón cái lên
vượt trội hơn người (thành ngữ); xuất chúng; nổi bật
tỏ ra tự mãn
(loài chim ở Trung Quốc) Choắt mỏ cong (Xenus cinereus)
mong mỏi trông chờ; khao khát
ngồi vắt chéo chân
hất lên; nổi lên một đầu; nghiêng