Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1181/2016

斯普拉特利群岛Sī pǔ lā tè lì Qún dǎo

Quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam; giống 南沙群島|南沙群岛[Nan1 sha1 Qun2 dao3]

Cụm từ
斯普利特Sī pǔ lì tè

Split (thành phố ở Croatia)

Cụm từ
斯文·赫定Sī wén · Hè dìng

Sven Hedin (1865-1952), nhà thám hiểm và nhà khảo cổ học nổi tiếng người Thụy Điển, các cuộc thám hiểm Trung Á từ 1894-1900 của ông đã phát…

Cụm từ
斯文·海定Sī wén · Hǎi dìng

Sven Hedin (1865-1952), nhà thám hiểm và khảo cổ học người Thụy Điển nổi tiếng, các cuộc thám hiểm Trung Á 1894-1900 của ông đã phát hiện…

Cụm từ
斯文sī wén

lịch sự; học thức; có văn hóa; trí thức; nhã nhặn; ôn hòa

Cụm từ
斯摩棱斯克Sī mó léng sī kè

Smolensk (thành phố Nga)

Cụm từ
斯捷潘Sī jié pān

Stepan hoặc Stefan (tên)

Cụm từ
斯拉夫语Sī lā fū yǔ

ngôn ngữ Slavic

Cụm từ
斯拉夫Sī lā fū

Người Slav

Cụm từ
斯托肯立石圈Sī tuō kěn lì shí quān

Vòng đá Stonehenge

Cụm từ
斯托纳Sī tuō nà

Stoner (họ)

Cụm từ
斯彻达尔Sī chè dá ěr

Stjørdal (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)

Cụm từ
斯德哥尔摩Sī dé gē ěr mó

Stockholm, thủ đô của Thụy Điển

Cụm từ
斯帕斯基Sī pà sī jī

Spassky (tên)

Cụm từ
斯巴鲁Sī bā lǔ

Subaru

Cụm từ
斯巴达Sī bā dá

Sparta

Cụm từ
斯密约瑟Sī mì Yuē sè

Joseph Smith, Jr. (1805-1844), người sáng lập phong trào Thánh Hữu Ngày Sau

Cụm từ
斯密Sī mì

Smith (tên); cũng được viết là 史密斯

Cụm từ
斯威士兰Sī wēi shì lán

Eswatini (trước đây là Swaziland)

Cụm từ
斯大林格勒会战Sī dà lín gé lè Huì zhàn

Trận Stalingrad (1942-1943); còn gọi là 斯大林格勒戰役|斯大林格勒战役

Cụm từ
斯大林格勒战役Sī dà lín gé lè Zhàn yì

Trận Stalingrad (1942-1943), trận chiến quyết định của Thế chiến thứ hai và là một trong những trận đấu đẫm máu nhất trong lịch sử, khi quân…

Cụm từ
斯大林格勒Sī dà lín gé lè

Stalingrad, tên cũ của Volvograd 伏爾加格勒|伏尔加格勒 (1925-1961)

Cụm từ
斯大林主义Sī dà lín zhǔ yì

Chủ nghĩa Stalin

Cụm từ
斯大林Sī dà lín

Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô

Cụm từ
斯多葛主义Sī duō gě zhǔ yì

Chủ nghĩa khắc kỷ

Cụm từ
斯塔西Sī tǎ xī

Stacy (tên)

Cụm từ
斯堪的纳维亚Sī kān dì nà wéi yà

Scandinavia

Cụm từ
斯堪地纳维亚Sī kān dì nà wéi yà

Scandinavia (Đài Loan)

Cụm từ
斯坦顿Sī tǎn dùn

Stanton (tên)

Cụm từ
斯坦贝克Sī tǎn bèi kè

John Steinbeck (1902-1968), tiểu thuyết gia Mỹ

Cụm từ
斯坦福大学Sī tǎn fú Dà xué

Đại học Stanford

Cụm từ
斯坦福·莱佛士Sī tǎn fú · Lái fó shì

Stamford Raffles (1781-1826), chính khách người Anh và là người sáng lập thành phố Singapore

Cụm từ
斯坦福Sī tǎn fú

Đại học Stanford

Cụm từ
斯坦因Sī tǎn yīn

Stein (tên); Marc Aurel Stein (1862-1943), nhà khảo cổ người Anh gốc Hungary nổi tiếng với các cuộc thám hiểm Trung Á

Cụm từ
斯坦利Sī tǎn lì

Stanley (tên)

Cụm từ
斯坦佛大学Sī tǎn fó Dà xué

Đại học Stanford, Palo Alto, California

Cụm từ
斯坦佛Sī tǎn fó

Stanford (tên gọi); Đại học Stanford, Palo Alto, California

Cụm từ
斯图加特Sī tú jiā tè

Thành phố Stuttgart ở tây nam nước Đức và là thủ phủ của bang Baden-Württemberg 巴登·符騰堡州|巴登·符腾堡州[Ba1deng1 · Fu2teng2bao3 Zhou1]

Cụm từ
斯哥特Sī gē tè

Scott (tên)

Cụm từ
斯台普斯Sī tái pǔ sī

Trung tâm Staples, sân vận động ở Los Angeles

Cụm từ
斯卡伯勒礁Sī kǎ bó lè Jiāo

Bãi cạn Scarborough (tên của Philippines cho đảo Hoàng Nham)

Cụm từ
斯克里亚宾Sī kè lǐ yà bīn

Alexander Scriabin (1872-1915), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga

Cụm từ
斯佩耳特小麦sī pèi ěr tè xiǎo mài

đại mạch spelt (Triticum spelta) (từ mượn)

Cụm từ
斯佩罗Sī pèi luó

Spero (họ)

Cụm từ
斯佩林sī pèi lín

Spelling (ví dụ Spelling Entertainment Group)

Cụm từ
斯事体大sī shì tǐ dà

xem 茲事體大|兹事体大[zi1 shi4 ti3 da4]

Cụm từ

(phiên âm); này

Từ vựng
zhuó

chặt đứt

Từ vựng
斩首行动zhǎn shǒu xíng dòng

(quân sự) cuộc tấn công chặt đầu

Cụm từ
斩首zhǎn shǒu

chém đầu; xử trảm

Cụm từ
斩钉截铁zhǎn dīng jié tiě

nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết

Thành ngữ
斩草除根zhǎn cǎo chú gēn

nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để; loại bỏ hoàn toàn

Thành ngữ
斩而不奏zhǎn ér bù zòu

làm gì đó mà không báo cáo (thành ngữ)

Thành ngữ
斩眼zhǎn yǎn

chớp mắt (văn học)

Cụm từ
斩获zhǎn huò

giết hoặc bắt được (trong trận chiến); (nghĩa bóng) (thể thao) ghi bàn; thắng huy chương; (nghĩa bóng) gặt hái phần thưởng; đạt được thành tựu

Cụm từ
斩杀zhǎn shā

chém đầu

Cụm từ
斩断zhǎn duàn

cắt đứt; chặt đứt đôi

Cụm từ
斩新zhǎn xīn

biến thể của 嶄新|崭新[zhan3 xin1]

Cụm từ
zhǎn

chặt đầu (như một hình thức tử hình); chặt

Từ vựng
斫白zhuó bái

lột vỏ cây

Cụm từ