Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
翻滚
fān gǔn

lăn; sôi

Cụm từ
翻涌
fān yǒng

cuộn lên không ngừng (của sóng hoặc mây)

Cụm từ
翻沉
fān chén

bị lật và chìm

Cụm từ
翻江倒海
fān jiāng dǎo hǎi

nghĩa đen: lật sông đổ biển (thành ngữ); nghĩa bóng: choáng ngợp; kinh thiên động địa; rối tung rối mù

Thành ngữ
翻检
fān jiǎn

lục lọi; xem xét; lật giở

Cụm từ
翻桌率
fān zhuō lǜ

tỷ lệ quay vòng bàn (trong nhà hàng)

Cụm từ
翻桌
fān zhuō

lật bàn (trong cơn giận dữ); (tại nhà hàng) hoàn thành một lượt phục vụ (từ khi một nhóm khách ngồi cho đến khi nhóm tiếp theo đến cùng bàn)

Cụm từ
翻案
fān àn

lật ngược bản án; đưa ra quan điểm khác về một nhân vật hoặc phán quyết lịch sử

Cụm từ
翻本
fān běn

gỡ lại tiền (cờ bạc, v.v.)

Cụm từ
翻新
fān xīn

tân trang; căng da mặt; tái chế (lốp xe); phục hồi (quần áo cũ); mới nổi

Cụm từ
翻斗卡车
fān dǒu kǎ chē

xe tải ben

Cụm từ
翻搅
fān jiǎo

khuấy lên; lật ngược

Cụm từ
翻拣
fān jiǎn

xem và chọn; lướt qua và kiểm tra

Cụm từ
翻拍
fān pāi

tái sản xuất dưới dạng ảnh; chụp lại; phỏng theo (thành phim); làm lại (phim); phỏng tác; tái sản xuất; phim làm lại

Cụm từ
翻手为云覆手变雨
fān shǒu wéi yún fù shǒu biàn yǔ

nghĩa đen: lật tay lên thì gom mây, lật tay xuống thì hóa mưa; rất quyền lực và tài giỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
翻悔
fān huǐ

nuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận); rút lui (khỏi lời hứa)

Cụm từ
翻山越岭
fān shān yuè lǐng

nghĩa đen: vượt qua núi non (thành ngữ); nghĩa bóng: gian khổ của hành trình

Thành ngữ
翻子拳
fān zi quán

Fanziquan - "Quyền Lật Đổ" - Võ thuật

Cụm từ
翻天覆地
fān tiān fù dì

trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn; mọi thứ bị đảo ngược

Thành ngữ
翻嘴
fān zuǐ

rút lại lời; cãi nhau

Cụm từ
翻唱
fān chàng

hát lại (một bài hát đã thu trước); phiên bản cover (của một bài hát)

Cụm từ
翻卷
fān juǎn

xoay tròn; quay cuồng

Cụm từ
翻印
fān yìn

in ấn lại (thường là không có sự cho phép)

Cụm từ
翻动
fān dòng

lật qua; lật (trang); cuộn (tài liệu điện tử); khuấy (thức ăn trong nồi, v.v.); di chuyển đồ đạc; lục lọi

Cụm từ
翻倒
fān dǎo

lật đổ; lật úp; bị lật; ngã

Cụm từ
翻倍
fān bèi

tăng gấp đôi

Cụm từ
翻修
fān xiū

xây lại (nhà hoặc đường); đại tu

Cụm từ
翻供
fān gòng

rút lại lời thú tội hoặc lời khai

Cụm từ
翻来覆去
fān lái fù qù

trằn trọc (khó ngủ); lặp đi lặp lại

Cụm từ
翻作
fān zuò

sáng tác; viết lời cho một giai điệu

Cụm từ