Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiào

斠 là gì?

[jiào] có nghĩa là (cũ) dụng cụ san bằng ngũ cốc trong dụng cụ đo; hiệu đính; đối chiếu.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 斠 trong tiếng Việt

  1. (cũ) dụng cụ san bằng ngũ cốc trong dụng cụ đo
  2. hiệu đính
  3. đối chiếu

Cách đọc và ghi nhớ 斠

được đọc là jiào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cũ) dụng cụ san bằng ngũ cốc trong dụng cụ đo; hiệu đính; đối chiếu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan