欧巴马
biến thể ở Đài Loan của 奧巴馬|奥巴马[Ao4 ba1 ma3], Barack Obama (1961-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017
biến thể ở Đài Loan của 奧巴馬|奥巴马[Ao4 ba1 ma3], Barack Obama (1961-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phụ nữ lớn tuổi; phụ nữ trung niên (từ mượn tiếng Nhật)
›欧几里得Ōu jǐ lǐ déEuclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà hình học Hy Lạp và là tác giả của Nguyên lý hình học 幾何原本|几何原本
›欧巴ōu bā(cách dùng cho nữ) anh trai (từ mượn tiếng Hàn "oppa"); bạn nam
›欧几里德Ōu jǐ lǐ déEuclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà hình học Hy Lạp và là tác giả của Nguyên lý hình học 幾何原本|几何原本
›欧尼ōu ní(cách dùng cho nữ) chị gái (từ mượn tiếng Hàn "eonni")
›欧式Ōu shìtheo phong cách châu Âu; hình học Euclid
›欧宝Ōu bǎoOpel (thương hiệu xe hơi)
›欧式几何Ōu shì jǐ héhình học Euclid
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.