欧巴桑
phụ nữ lớn tuổi; phụ nữ trung niên (từ mượn tiếng Nhật)
phụ nữ lớn tuổi; phụ nữ trung niên (từ mượn tiếng Nhật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản…
›欧巴ōu bā(cách dùng cho nữ) anh trai (từ mượn tiếng Hàn "oppa"); bạn nam
›欧尼ōu ní(cách dùng cho nữ) chị gái (từ mượn tiếng Hàn "eonni")
›欧姆龙Ōu mǔ lóngTập đoàn Omron (công ty điện tử Nhật Bản)
›欧姆ōu mǔôm (từ mượn)
›欧夜鹰ōu yè yīng(loài chim ở Trung Quốc) sơn tước châu Âu (Caprimulgus europaeus)
›欧巴马Ōu bā mǎbiến thể ở Đài Loan của 奧巴馬|奥巴马[Ao4 ba1 ma3], Barack Obama (1961-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, tổng…
›欧几里得Ōu jǐ lǐ déEuclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà hình học Hy Lạp và là tác giả của Nguyên lý hình học 幾何原本|几何原本
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.