欧几里得
Euclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà hình học Hy Lạp và là tác giả của Nguyên lý hình học 幾何原本|几何原本
Euclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà hình học Hy Lạp và là tác giả của Nguyên lý hình học 幾何原本|几何原本
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Euclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà hình học Hy Lạp và là tác giả của Nguyên lý hình học 幾何原本|几何原本
›欧式Ōu shìtheo phong cách châu Âu; hình học Euclid
›欧式几何Ōu shì jǐ héhình học Euclid
›欧式几何学Ōu shì jǐ hé xuéhình học Euclid
›欧拉Ōu lāLeonhard Euler (1707-1783), nhà toán học Thụy Sĩ
›欧巴马Ōu bā mǎbiến thể ở Đài Loan của 奧巴馬|奥巴马[Ao4 ba1 ma3], Barack Obama (1961-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, tổng…
›欧巴桑ōu ba sāngphụ nữ lớn tuổi; phụ nữ trung niên (từ mượn tiếng Nhật)
›欧巴ōu bā(cách dùng cho nữ) anh trai (từ mượn tiếng Hàn "oppa"); bạn nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.