欧洲
châu Âu (viết tắt của 歐羅巴洲|欧罗巴洲[Ou1 luo2 ba1 Zhou1])
châu Âu (viết tắt của 歐羅巴洲|欧罗巴洲[Ou1 luo2 ba1 Zhou1])
欧洲 thường mang nghĩa “châu Âu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 欧洲 cùng cụm 欧洲人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người châu Âu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Cúp Châu Âu (ví dụ: bóng đá)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Nghị viện Châu Âu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE), viết tắt của 歐洲安全與合作組織|欧洲安全与合作组织[Ou1 zhou1 An1 quan2 yu3 He2 zuo4…
›欧罗巴洲Ōu luó bā ZhōuChâu Âu; viết tắt là 歐洲|欧洲[Ou1 zhou1]
›欧共体Ōu gòng tǐviết tắt của 歐洲共同體|欧洲共同体, Cộng đồng Châu Âu (thuật ngữ cũ cho EU, Liên minh Châu Âu)
›欧氏Ōu shìEuclid; viết tắt của 歐幾里得|欧几里得
›欧洲共同体Ōu zhōu Gòng tóng tǐCộng đồng châu Âu, thuật ngữ cũ cho EU, Liên minh châu Âu 歐盟|欧盟[Ou1 meng2]
›欧洲中央银行Ōu zhōu Zhōng yāng Yín hángNgân hàng Trung ương Châu Âu
›欧洲人Ōu zhōu rénngười châu Âu
›欧洲共同市场Ōu zhōu gòng tóng shì chǎngthị trường chung châu Âu (thuật ngữ cũ cho EU, Liên minh châu Âu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.