Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
舰载
jiàn zài

trên tàu (hệ thống radar, v.v.); trên hạm; máy bay trên tàu sân bay

Cụm từ
舰艇
jiàn tǐng

tàu chiến; tàu hải quân

Cụm từ
舰船
jiàn chuán

tàu chiến

Cụm từ
舰桥
jiàn qiáo

cầu chỉ huy (của tàu hải quân)

Cụm từ
舰岛
jiàn dǎo

đảo (cấu trúc thượng tầng của tàu sân bay, bên mạn phải boong tàu)

Cụm từ
jiàn

tàu chiến

Từ vựng

neo thuyền vào bờ

Từ vựng

biến thể của 櫓|橹[lu3]

Từ vựng
qiáng

biến thể của 檣|樯[qiang2]

Từ vựng
chōng

xem 艨艟, chiến hạm bọc da cổ đại

Từ vựng
dài

một loại thuyền dài hẹp có hai cột buồm

Từ vựng
cáo

thuyền biển

Từ vựng
舱房
cāng fáng

khoang (của máy bay hoặc tàu)

Cụm từ
舱外活动
cāng wài huó dòng

hoạt động ngoài tàu vũ trụ

Cụm từ
舱位
cāng wèi

chỗ trong khoang; giường khoang; ghế khoang

Cụm từ
cāng

khoang; tầng chứa của tàu hoặc máy bay

Từ vựng
sōu

lượng từ cho tàu; tiếng Đài Loan đọc là [sao1]

Từ vựng

mũi thuyền Trung Quốc

Từ vựng
chā

bè; thuyền

Từ vựng
bàng

hai thuyền buộc song song

Từ vựng
biàn

thuyền nhỏ

Từ vựng
shǒu

mũi tàu

Từ vựng
huáng

thuyền nhanh; xem 艅艎, chiến hạm lớn

Từ vựng
艋舺
Měng jiǎ

Mengjia (cũng viết Monga, Monka hoặc Bangka), tên trước thời kỳ Nhật Bản của Vạn Hoa 萬華|万华[Wan4 hua2], quận cổ nhất của Đài Bắc

Cụm từ
měng

thuyền nhỏ

Từ vựng
wěi

đuôi tàu

Từ vựng
艇甲板
tǐng jiǎ bǎn

boong thuyền (boong trên cùng nơi lưu trữ thuyền cứu sinh)

Cụm từ
tǐng

tàu; thuyền nhỏ

Từ vựng
艅艎
yú huáng

chiến hạm lớn

Cụm từ

dùng trong 艅艎[yu2 huang2]

Từ vựng