欧式几何学
hình học Euclid
hình học Euclid
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình học Euclid
›欧式Ōu shìtheo phong cách châu Âu; hình học Euclid
›欧几里德Ōu jǐ lǐ déEuclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà hình học Hy Lạp và là tác giả của Nguyên lý hình học 幾何原本|几何原本
›欧几里得Ōu jǐ lǐ déEuclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà hình học Hy Lạp và là tác giả của Nguyên lý hình học 幾何原本|几何原本
›欧拉Ōu lāLeonhard Euler (1707-1783), nhà toán học Thụy Sĩ
›欧文Ōu wénOwen (tên); Erwin (tên); Irvine, California
›欧文斯Ōu wén sīOwens (tên)
›欧斑鸠ōu bān jiū(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu gáy châu Âu (Streptopelia turtur)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.