欧宝
Opel (thương hiệu xe hơi)
Opel (thương hiệu xe hơi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cách dùng cho nữ) chị gái (từ mượn tiếng Hàn "eonni")
›欧姆龙Ōu mǔ lóngTập đoàn Omron (công ty điện tử Nhật Bản)
›欧巴ōu bā(cách dùng cho nữ) anh trai (từ mượn tiếng Hàn "oppa"); bạn nam
›欧姆蛋ōu mǔ dàntrứng tráng
›欧巴桑ōu ba sāngphụ nữ lớn tuổi; phụ nữ trung niên (từ mượn tiếng Nhật)
›欧姆ōu mǔôm (từ mượn)
›欧巴马Ōu bā mǎbiến thể ở Đài Loan của 奧巴馬|奥巴马[Ao4 ba1 ma3], Barack Obama (1961-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, tổng…
›欧夜鹰ōu yè yīng(loài chim ở Trung Quốc) sơn tước châu Âu (Caprimulgus europaeus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.