Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhuǎi

跩 là gì?

[zhuǎi] có nghĩa là đi lạch bạch; đi vênh váo; (thông tục) điệu bộ tự mãn; hài lòng với bản thân.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跩 trong tiếng Việt

  1. đi lạch bạch
  2. đi vênh váo
  3. (thông tục) điệu bộ tự mãn
  4. hài lòng với bản thân

Cách đọc và ghi nhớ 跩

được đọc là zhuǎi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi lạch bạch; đi vênh váo; (thông tục) điệu bộ tự mãn; hài lòng với bản thân”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan