传
tiểu sử; tường thuật lịch sử; chú giải; trạm trung chuyển
tiểu sử; tường thuật lịch sử; chú giải; trạm trung chuyển
传 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “truyền đạt” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 传 cùng cụm 传统 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là chuán, từ thường mang nghĩa “truyền đạt”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là zhuàn, từ thường mang nghĩa “tiểu sử”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
truyền thống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.truyền bá; phổ biến; lan truyền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.truyền thuyết; câu chuyện dân gian
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.truyền bá
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tải; hàng hóa; biến thể cũ của 載|载[zai4]; vận chuyển; giao; chịu; đỡ
›做zuòlàm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.); (về người) làm (trung gian, học…
›偬zǒngbận rộn; vội vã; chán nản
›傮zāohoàn thành, đi xung quanh
›债zhàinợ; LT:筆|笔[bi3]
›咱zánbiến thể của 咱[zan2]
›侦zhēndo thám; phát hiện
›僎zhuànthu thập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.