转
xem 轉文|转文[zhuai3 wen2]
xem 轉文|转文[zhuai3 wen2]
转 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “xoay” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 转 cùng cụm 转移 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là zhuǎn, từ thường mang nghĩa “xoay”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là zhuàn, từ thường mang nghĩa “quay”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chuyển; di dời; chuyển giao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thay đổi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thay đổi; chuyển; chuyển đổi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 壓軸戲|压轴戏[ya1 zhou4 xi4]; cách phát âm ở Đài Loan: [zhou2]
›转zhuànquay; xoay; vòng quanh; đi dạo; lượng từ cho số vòng quay (mỗi phút, v.v.): vòng, rpm; lượng từ cho hành…
›辗zhǎnlăn qua một bên; lật nửa người
›辎zīxe có mui; xe quân nhu
›辄zhébiến thể của 輒|辄[zhe2]
›辙zhévết bánh xe (cách phát âm Đài Loan [che4]); (thông tục) hướng đi; gieo vần (bài hát, thơ ca, v.v.); (phương…
›轏zhànxe ngủ và di chuyển
›罪zuìbiến thể của 罪[zui4], tội phạm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.