拽步
sải bước dài; vội vã (khi đi)
sải bước dài; vội vã (khi đi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bóc lột (công nhân)
›拶指zǎn zhǐép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ)
›拶子zǎn zithanh dùng để ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ)
›拶刑zǎn xíngép ngón tay giữa các thanh (hình phạt tra tấn cổ)
›指事zhǐ shìchữ tượng ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ Hán biểu thị ý tưởng, như trên và dưới; còn…
›指事字zhǐ shì zìchữ tượng ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ Hán biểu thị ý tưởng, như trên và dưới; còn…
›指交zhǐ jiāokích thích bằng ngón tay (hành vi tình dục)
›指代zhǐ dàichỉ đến; được dùng thay cho
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.