抓地力
độ bám
độ bám
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độ bám đường; khả năng bám đường
›抓大放小zhuā dà fàng xiǎo(Trung Quốc, giữa những năm 1990) tái cấu trúc các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) lớn do trung ương quản lý và…
›抓哏zhuā gén(của diễn viên hài) nắm bắt điều nào đó ai vừa nói hoặc làm để ứng biến thành trò đùa
›抓奸zhuā jiānbắt quả tang một cặp đôi đang quan hệ (ngoại tình, quan hệ tình dục bất chính)
›抓周zhuā zhōuphong tục bày nhiều đồ vật (bút lông, bàn tính, v.v.) trước mặt em bé vào ngày sinh nhật đầu tiên để xem trẻ…
›抓嫖zhuā piáo(cảnh sát) truy bắt gái mại dâm và khách hàng của họ
›抓取程序zhuā qǔ chéng xùbot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet)
›抓子儿zhuā zǐ rtrò chơi trẻ em liên quan đến ném và bắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.