周成王
Vua Thành của nhà Chu (1055-1021 TCN), trị vì 1042-1021 TCN là vị vua thứ 2 của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1], con trai của Vũ vương nhà Chu 周武王[Zhou1 Wu3 wang2]
Vua Thành của nhà Chu (1055-1021 TCN), trị vì 1042-1021 TCN là vị vua thứ 2 của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1], con trai của Vũ vương nhà Chu 周武王[Zhou1 Wu3 wang2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chu Văn Vương nước Chu (khoảng 1152-1056 TCN), trị vì khoảng 1099-1056 TCN, nhân vật hàng đầu xây dựng triều…
›周幽王Zhōu Yōu wángVua U của nhà Chu (795-771 TCN), vị vua cuối cùng của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1]
›周小川Zhōu Xiǎo chuānZhou Xiaochuan (1948-), nhà ngân hàng và chính trị gia Trung Quốc, thống đốc Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc…
›周恩来Zhōu Ēn láiChu Ân Lai (1898-1976), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, thủ tướng 1949-1976
›周敦颐Zhōu Dūn yíChu Đôn Di (1017-1073), học giả Tân Nho giáo thời Tống
›周宁县Zhōu níng xiànhuyện Chu Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›周宁Zhōu nínghuyện Chu Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›周家zhōu jiāgia đình họ Chu (hộ gia đình, công ty, v.v.); Chu Gia Kung Fu - Võ thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.