周代
nhà Chu (1046-221 TCN)
nhà Chu (1046-221 TCN)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chu Bột (?-169 TCN), nhà quân sự và chính trị thời chuyển tiếp Tần-Hán, khai quốc công thần của Tây Hán
›周宣王Zhōu Xuān wángVua Tuyên, vua thứ mười một của nhà Chu, trị vì (828-782 TCN)
›周公Zhōu gōngChu Công (thế kỷ 11 TCN), con của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2], đóng vai trò quan trọng như nhiếp…
›周作人Zhōu Zuò rénChu Tác Nhân (1885-1967), em trai của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4], học giả nghiên cứu về Nhật Bản và Hy Lạp, bị…
›周备zhōu bèichu đáo; chuẩn bị kỹ lưỡng
›周到zhōu dàochu đáo; tận tâm; ân cần; kỹ lưỡng; cũng đọc là [zhou1 dao5]
›周中zhōu zhōngngày trong tuần; giữa tuần
›周一岳Zhōu Yī yuèYork Chow hoặc Chow Yat-ngok (1947-), bác sĩ và chính trị gia Hồng Kông, Bộ trưởng Y tế, Phúc lợi và Thực…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.