周狗
chó nghe lời; tay sai
chó nghe lời; tay sai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên; xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ…
›周王朝Zhōu wáng cháotriều đại nhà Chu từ năm 1027 TCN
›周济zhōu jìgiúp đỡ người túng thiếu; cứu trợ khẩn cấp; từ thiện; chu cấp cho họ hàng nghèo; (cũng viết 賙濟|赒济)
›周瑜Zhōu YúChu Du (175-210), danh tướng nổi tiếng của nước Ngô thời Tam Quốc và là người chiến thắng trận Xích Bích…
›周润发Zhōu Rùn fāChâu Nhuận Phát (1955-), ngôi sao truyền hình và điện ảnh Hồng Kông
›周渝民Zhōu Yú mínChâu Du Dân hoặc Vic Châu (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm nhạc F4
›周璇Zhōu XuánChâu Huyền (1918-1957), ca sĩ và diễn viên điện ảnh Trung Quốc
›周波zhōu bōchu kỳ (vật lý)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.