周密
cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; dày đặc; không thể xuyên thủng
cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; dày đặc; không thể xuyên thủng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gia đình họ Chu (hộ gia đình, công ty, v.v.); Chu Gia Kung Fu - Võ thuật
›周宁Zhōu nínghuyện Chu Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›周宣王Zhōu Xuān wángVua Tuyên, vua thứ mười một của nhà Chu, trị vì (828-782 TCN)
›周宁县Zhōu níng xiànhuyện Chu Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›周报zhōu bàoấn phẩm hàng tuần
›周小川Zhōu Xiǎo chuānZhou Xiaochuan (1948-), nhà ngân hàng và chính trị gia Trung Quốc, thống đốc Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc…
›周围性眩晕zhōu wéi xìng xuàn yùnchóng mặt ngoại biên
›周幽王Zhōu Yōu wángVua U của nhà Chu (795-771 TCN), vị vua cuối cùng của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.