Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
骤减驟減

zhòu jiǎn

骤减 là gì?

骤减 [zhòu jiǎn] có nghĩa là giảm nhanh chóng; sụt giảm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 骤减 trong tiếng Việt

  1. giảm nhanh chóng
  2. sụt giảm

Cách đọc và ghi nhớ 骤减

骤减 được đọc là zhòu jiǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giảm nhanh chóng; sụt giảm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan