周处
Chu Xử (236-297), tướng thời Tấn
Chu Xử (236-297), tướng thời Tấn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thủ tướng Chu Ân Lai 周恩來|周恩来 (1898-1976)
›周速zhōu sùthời gian chu kỳ; tốc độ chu kỳ
›周庄镇Zhōu zhuāng ZhènChu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch
›周庄Zhōu zhuāngChu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch
›周华健Zhōu Huá jiànWakin Chau (1960-), ca sĩ và diễn viên người Đài Loan sinh tại HK
›周角zhōu jiǎo(toán) góc 360°
›周详zhōu xiángtỉ mỉ; kỹ lưỡng; toàn diện; đầy đủ; chi tiết
›周身zhōu shēntoàn thân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.