周敦颐
Chu Đôn Di (1017-1073), học giả Tân Nho giáo thời Tống
Chu Đôn Di (1017-1073), học giả Tân Nho giáo thời Tống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bắc Chu thư, quyển thứ mười hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Linh Hồ…
›周文王Zhōu Wén wángChu Văn Vương nước Chu (khoảng 1152-1056 TCN), trị vì khoảng 1099-1056 TCN, nhân vật hàng đầu xây dựng triều…
›周成王Zhōu Chéng wángVua Thành của nhà Chu (1055-1021 TCN), trị vì 1042-1021 TCN là vị vua thứ 2 của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1], con…
›周恩来Zhōu Ēn láiChu Ân Lai (1898-1976), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, thủ tướng 1949-1976
›周幽王Zhōu Yōu wángVua U của nhà Chu (795-771 TCN), vị vua cuối cùng của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1]
›周宁县Zhōu níng xiànhuyện Chu Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›周有光Zhōu Yǒu guāngChâu Hữu Quang (1906-2017), nhà ngôn ngữ học Trung Quốc, được coi là cha đẻ của Hán ngữ Pinyin…
›周折zhōu zhékhúc mắc; thăng trầm; phức tạp; khó khăn; nỗ lực; LT:番[fan1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.