周角
(toán) góc 360°
(toán) góc 360°
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chu Xử (236-297), tướng thời Tấn
›周详zhōu xiángtỉ mỉ; kỹ lưỡng; toàn diện; đầy đủ; chi tiết
›周华健Zhōu Huá jiànWakin Chau (1960-), ca sĩ và diễn viên người Đài Loan sinh tại HK
›周身zhōu shēntoàn thân
›周庄镇Zhōu zhuāng ZhènChu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch
›周转zhōu zhuǎnquay vòng; luân chuyển (tiền mặt, cổ phiếu, v.v.); doanh thu; lưu thông; dòng tiền
›周庄Zhōu zhuāngChu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch
›周转不开zhōu zhuǎn bù kāigặp khó khăn tài chính; không thể xoay sở đủ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.