周传瑛
Châu Truyền Oánh (1912-1988), diễn viên opera Côn khúc 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]
Châu Truyền Oánh (1912-1988), diễn viên opera Côn khúc 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Châu Khẩu, thành phố cấp địa khu ở phía đông Hà Nam 河南
›周口店Zhōu kǒu diànDi chỉ tiền sử Châu Khẩu Điếm ở quận Phòng Sơn 房山區|房山区[Fang2 shan1 qu1], Bắc Kinh
›周备zhōu bèichu đáo; chuẩn bị kỹ lưỡng
›周全zhōu quántoàn diện; kỹ lưỡng; giúp đỡ; hỗ trợ
›周作人Zhōu Zuò rénChu Tác Nhân (1885-1967), em trai của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4], học giả nghiên cứu về Nhật Bản và Hy Lạp, bị…
›周公Zhōu gōngChu Công (thế kỷ 11 TCN), con của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2], đóng vai trò quan trọng như nhiếp…
›周代Zhōu dàinhà Chu (1046-221 TCN)
›周到zhōu dàochu đáo; tận tâm; ân cần; kỹ lưỡng; cũng đọc là [zhou1 dao5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.