Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
阵地
zhèn dì

(quân sự) vị trí; mặt trận

Cụm từ
真鲷
zhēn diāo

cá tráp (Pagrosomus major); cá tráp biển đỏ

Cụm từ
镇定
zhèn dìng

bình tĩnh; điềm nhiên; điềm tĩnh

Cụm từ
镇定剂
zhèn dìng jì

thuốc an thần; chất ức chế; thuốc giảm đau

Cụm từ
镇定药
zhèn dìng yào

thuốc an thần

Cụm từ
振动
zhèn dòng

rung; lắc; sự rung động

Cụm từ
震动
zhèn dòng

rung; lắc; ảnh hưởng mạnh; một cách chấn động; sự rung chuyển

Cụm từ
震动力
zhèn dòng lì

lực của sóng địa chấn

Cụm từ
诊断
zhěn duàn

chẩn đoán

Cụm từ
侦毒管
zhēn dú guǎn

ống phát hiện khí độc

Cụm từ
针对
zhēn duì

nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với

Cụm từ
针对性
zhēn duì xìng

tập trung; hướng đi; mục đích; sự liên quan

Cụm từ
珍多冰
zhēn duō bīng

chè cendol, món tráng miệng đá bào ngọt Đông Nam Á

Cụm từ
侦毒器
zhēn dú qì

thiết bị phát hiện

Cụm từ
着呢
zhe ne

đặt cuối câu để chỉ mức độ mạnh; khá; tương đối

Cụm từ
震耳
zhèn ěr

chói tai

Cụm từ
震耳欲聋
zhèn ěr yù lóng

chói tai (thành ngữ); điếc tai

Thành ngữ
针法
zhēn fǎ

khâu, may

Cụm từ
鬒发
zhěn fà

tóc đen mượt mà

Cụm từ
轸方
zhěn fāng

vuông; vuông vắn

Cụm từ
镇反运动
Zhèn fǎn Yùn dòng

Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt của 鎮壓反革命運動|镇压反革命运动[Zhen4 ya1 Fan3 ge2 ming4 Yun4 dong4]

Viết tắt
诊费
zhěn fèi

chi phí y tế

Cụm từ
振奋
zhèn fèn

phấn chấn; nâng cao tinh thần; truyền cảm hứng

Cụm từ
针鼢
zhēn fén

thú lông nhím châu Úc

Cụm từ
贞丰
Zhēn fēng

huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
阵风
zhèn fēng

cơn gió mạnh

Cụm từ
贞丰县
Zhēn fēng xiàn

huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
针锋相对
zhēn fēng xiāng duì

đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó

Thành ngữ
真分数
zhēn fēn shù

phân số thực thụ (với tử số < mẫu số, ví dụ: năm phần bảy); xem thêm: phân số giả 假分數|假分数[jia3 fen1 shu4] và số pha tạp 帶分數|带分数[dai4 fen1 shu4]

Cụm từ
真否定句
zhēn fǒu dìng jù

âm tính đúng (TN)

Cụm từ