中国
Trung Quốc
Trung Quốc
中国 thường mang nghĩa “Trung Quốc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 中国 cùng cụm 中国共产党 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữTôi muốn đi du lịch Trung Quốc.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Đảng Cộng sản Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quốc gia đang phát triển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), mạng lưới truyền hình nhà nước Trung Quốc
›中国中心主义Zhōng guó zhōng xīn zhǔ yìChủ nghĩa trọng Trung Quốc
›中国交通建设Zhōng guó Jiāo tōng Jiàn shèTập đoàn Xây dựng Giao thông Trung Quốc
›中国交通运输协会Zhōng guó Jiāo tōng Yùn shū Xié huìHiệp hội Giao thông Vận tải Trung Quốc (CCTA)
›中国人Zhōng guó rénNgười Trung Quốc
›中国人大Zhōng guó rén dàĐại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc Trung Quốc
›中国人权组织Zhōng guó Rén quán Zǔ zhīTổ chức Nhân quyền Trung Quốc (tổ chức của người Trung Quốc ở nước ngoài, trụ sở tại New York)
›中国人民大学Zhōng guó Rén mín Dà xuéĐại học Nhân dân Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.