中国工程院
Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc
Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Giấc mơ Trung Quốc (tức là sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa), thuật ngữ liên quan đến Tập Cận Bình…
›中国工商银行Zhōng guó Gōng shāng Yín hángNgân hàng Công thương Trung Quốc (ICBC)
›中国左翼作家联盟Zhōng guó Zuǒ yì Zuò jiā Lián méngLiên minh Nhà văn Cánh tả, một tổ chức của các nhà văn thành lập ở Trung Quốc năm 1930
›中国小说史略Zhōng guó Xiǎo shuō Shǐ lüèLược sử Tiểu thuyết Trung Quốc của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]
›中国广播公司Zhōng guó Guǎng bō Gōng sīTổng công ty Phát thanh Trung Quốc (BCC)
›中国好声音Zhōng guó Hǎo Shēng yīnThe Voice of China, chương trình thực tế tìm kiếm tài năng của Trung Quốc
›中国建设银行Zhōng guó Jiàn shè Yín hángNgân hàng Xây dựng Trung Quốc
›中国天主教爱国会Zhōng guó Tiān zhǔ jiào Ài guó huìHiệp hội Yêu nước Công giáo Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.