中国国际航空公司
Hãng Hàng không Air China
Hãng Hàng không Air China
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cơ quan Quản lý Không gian Quốc gia Trung Quốc (CNSA)
›中国国际广播电台Zhōng guó Guó jì Guǎng bō Diàn táiĐài Phát thanh Quốc tế Trung Quốc; CRI
›中国国际贸易促进委员会Zhōng guó Guó jì Mào yì Cù jìn Wěi yuán huìHội đồng Xúc tiến Thương mại Quốc tế Trung Quốc (CCPIT)
›中国国际信托投资公司Zhōng guó Guó jì Xìn tuō Tóu zī gōng sīCITIC; Công ty Đầu tư và Ủy thác Quốc tế Trung Quốc
›中国地球物理学会Zhōng guó Dì qiú Wù lǐ Xué huìHội Địa vật lý Trung Quốc
›中国国防科技信息中心Zhōng guó Guó fáng Kē jì Xìn xī Zhōng xīnTrung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc phòng Trung Quốc (CDSTIC)
›中国地质大学Zhōng guó Dì zhì Dà xuéĐại học Địa chất Trung Quốc
›中国国民党革命委员会Zhōng guó Guó mín dǎng Gé mìng Wěi yuán huìỦy ban Cách mạng của Quốc dân đảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.