中国共产党
Đảng Cộng sản Trung Quốc
Đảng Cộng sản Trung Quốc
中国共产党 thường mang nghĩa “Đảng Cộng sản Trung Quốc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 中国共产党, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ban Tuyên giáo Đảng Cộng sản Trung Quốc
›中国共产主义青年团Zhōng guó Gòng chǎn zhǔ yì Qīng nián tuánĐoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc; Liên đoàn Thanh niên Trung Quốc
›中国同盟会Zhōng guó Tóng méng huìĐồng Minh Hội, liên minh dân chủ của Tôn Trung Sơn, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm…
›中国光大银行Zhōng guó Guāng dà Yín hángNgân hàng Quang Đại Trung Quốc
›中国剩余定理Zhōng guó shèng yú dìng lǐĐịnh lý số dư Trung Quốc (toán học)
›中国传媒大学Zhōng guó Chuán méi Dà xuéĐại học Truyền thông Trung Quốc (CUC), học viện cao nhất về giáo dục phát thanh, điện ảnh và truyền hình ở…
›中国化Zhōng guó huàđồng hóa thành Trung Quốc; mang đặc điểm Trung Quốc
›中国保险监督管理委员会Zhōng guó Bǎo xiǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huìỦy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.