中国海事局
Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc
Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc (CAAC)
›中国海Zhōng guó Hǎicác biển Trung Quốc (các biển ở phía tây Thái Bình Dương, xung quanh Trung Quốc: biển Bột Hải, biển Hoàng…
›中国海洋石油总公司Zhōng guó Hǎi yáng Shí yóu Zǒng gōng sīTập đoàn Dầu khí Hải dương Trung Quốc (CNOOC)
›中国气象局Zhōng guó Qì xiàng júCục Khí tượng Trung Quốc (CMA)
›中国法学会Zhōng guó Fǎ xué huìHội Luật học Trung Quốc
›中国消费者协会Zhōng guó Xiāo fèi zhě Xié huìHiệp hội Người tiêu dùng Trung Quốc (CCA)
›中国无线电频谱管理和监测Zhōng guó wú xiàn diàn pín pǔ guǎn lǐ hé jiān cèỦy ban Quản lý Tần số Vô tuyến điện Quốc gia Trung Quốc (SRRC)
›中国特色社会主义Zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yìchủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc, cụm từ được ĐCSTQ giới thiệu năm 1986 để chỉ mô hình tư tưởng của họ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.