中国共产主义青年团
Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc; Liên đoàn Thanh niên Trung Quốc
Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc; Liên đoàn Thanh niên Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đảng Cộng sản Trung Quốc
›中国共产党中央委员会宣传部Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì Xuān chuán bùBan Tuyên giáo Đảng Cộng sản Trung Quốc
›中国传媒大学Zhōng guó Chuán méi Dà xuéĐại học Truyền thông Trung Quốc (CUC), học viện cao nhất về giáo dục phát thanh, điện ảnh và truyền hình ở…
›中国同盟会Zhōng guó Tóng méng huìĐồng Minh Hội, liên minh dân chủ của Tôn Trung Sơn, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm…
›中国光大银行Zhōng guó Guāng dà Yín hángNgân hàng Quang Đại Trung Quốc
›中国保险监督管理委员会Zhōng guó Bǎo xiǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huìỦy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC)
›中国剩余定理Zhōng guó shèng yú dìng lǐĐịnh lý số dư Trung Quốc (toán học)
›中国作家协会Zhōng guó Zuò jiā Xié huìhiệp hội Nhà văn Trung Quốc (CWA)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.