Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 79/157
中段: đoạn giữa; thời kỳ giữa; khu vực giữa; giữa
终端: cuối; cổng; thiết bị đầu cuối
终端机: thiết bị đầu cuối
终端用户: người dùng cuối
中短债: khoản vay ngắn hoặc trung hạn
中杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu Himalaya (Cuculus saturatus)
中毒酶: enzyme bị ức chế
众多: đông đảo
中毒途径: đường ngộ độc
中毒性: độc hại; độc tính
中度性肺水肿: phù phổi do độc tính
中俄: Trung-Nga
中俄北京条约: Hiệp ước Bắc Kinh năm 1860 giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga Sa hoàng
中俄边界协议: Hiệp định Biên giới Trung-Nga năm 1991
中俄改订条约: Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp…
中俄关系: quan hệ Trung-Nga
中俄尼布楚条约: Hiệp ước Nerchinsk (1698) giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga
中耳: tai giữa
中二病: (từ mới) hành vi kỳ lạ đặc trưng của thanh thiếu niên đang dậy thì (từ mượn từ tiếng Nhật "chūnibyō")
终而复始: nghĩa đen: kết thúc rồi bắt đầu (thành ngữ); vòng lặp hoàn chỉnh
中耳炎: viêm tai giữa
中俄伊犁条约: Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp…
中法: Trung Quốc-Pháp (hợp tác); Trung-Pháp
重罚: trừng phạt nặng nề
中饭: bữa trưa
重犯: tội phạm nghiêm trọng; tội phạm trọng tội
中方: phía Trung Quốc (trong một liên doanh quốc tế)
中方县: huyện Zhongfang ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
中法新约: hiệp ước Thiên Tân năm 1885 nhượng Việt Nam cho Pháp
中法战争: Chiến tranh Trung-Pháp (1883-1885) (liên quan đến việc Pháp chiếm Việt Nam)
中非: Trung Quốc-Phi (quan hệ); Trung Phi; Cộng hòa Trung Phi
中非共和国: Cộng hòa Trung Phi
中分: rẽ ngôi giữa
中缝: khoảng trống dọc trong báo giữa hai trang liền kề; đường chỉ dọc ở lưng quần áo
中锋: tiền vệ; trung phong (bóng rổ); tiền đạo trung tâm (khúc côn cầu, bóng đá)
中风: bị đột quỵ liệt
中伏: bị phục kích
仲父: em trai của cha; (đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử)
终傅: lễ tang (nghi thức Công giáo)
重负: gánh nặng; nhiệm vụ nặng nề (cũng chỉ thuế khóa)
中复电讯: Công ty viễn thông Zoomflight (công ty Trung Quốc)
中概股: cổ phiếu khái niệm Trung Quốc (cổ phiếu của công ty Trung Quốc giao dịch trên sàn giao dịch ngoài Trung Quốc hoặc ở Hồng Kông) (viết tắt của…
中港: Trung Quốc và Hồng Kông
中港台: Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan (viết tắt)
忠告: đưa ra lời khuyên; lời khuyên; khuyên bảo; một lời khuyên sáng suốt
中高度防空: phòng không tầm trung đến cao (HIMAD)
中隔: vách ngăn (giải phẫu)
中共: viết tắt của 中國共產黨|中国共产党[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3], Đảng Cộng sản Trung Quốc
重工: công nghiệp nặng
种公畜: giống đực; nguồn giống đực (của loài động vật)
中共九大: Đại hội lần thứ 9 của Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1969
重工业: công nghiệp nặng; sản xuất
中共中央: Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt của 中國共產黨中央委員會|中国共产党中央委员会[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3 Zhong1 yang1 Wei3 yuan2 hui4]
中共中央办公厅: Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, chịu trách nhiệm về các vấn đề kỹ thuật và hậu cần liên quan đến Trung ương Đảng; viết tắt…
中共中央纪委监察部: ủy ban kỷ luật đảng
中共中央宣传部: Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
中共中央组织部: Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, giám sát việc bổ nhiệm đảng viên vào các vị trí chính thức trên toàn Trung Quốc; viết tắt…
中古: thời trung cổ; Thời kỳ Trung Cổ; trung cổ Trung Quốc, thế kỷ 3 đến 9, bao gồm các triều Tùy và Đường; Giữa (của một ngôn ngữ, ví dụ: tiếng Anh…
众寡: nhiều hoặc ít
种瓜得瓜,种豆得豆: nghĩa đen: Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ); nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy.; Mọi người phải sống với hậu quả từ hành…