中国船舶工业集团
Tập đoàn Công nghiệp Đóng tàu Trung Quốc (CSSC)
Tập đoàn Công nghiệp Đóng tàu Trung Quốc (CSSC)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tổng công ty Công nghiệp Hàng không Vũ trụ Trung Quốc, tiền thân của Tập đoàn Khoa học Công nghệ Hàng không…
›中国船舶贸易公司Zhōng guó Chuán bó Mào yì Gōng sīTổng Công ty Thương mại Đóng tàu Trung Quốc (CSTC)
›中国航空工业公司Zhōng guó Háng kōng Gōng yè Gōng sīTổng công ty Công nghiệp Hàng không Trung Quốc (AVIC)
›中国制造2025Zhōng guó Zhì zào èr líng èr wǔMade in China 2025, kế hoạch chiến lược nâng cấp ngành công nghiệp Trung Quốc, đặc biệt trong các lĩnh vực…
›中国船舶重工集团公司Zhōng guó Chuán bó Zhòng gōng Jí tuán Gōng sīTrung tâm Nghiên cứu Khoa học Tàu thủy Trung Quốc (CSSRC)
›中国致公党Zhōng guó Zhì gōng dǎngĐảng Chí Công Trung Quốc (CHND Trung Hoa), một trong tám chính đảng nhỏ được công nhận hợp pháp theo sự lãnh…
›中国航空运输协会Zhōng guó Háng kōng Yùn shū Xié huìHiệp hội Vận tải Hàng không Trung Quốc (CATA)
›中国菜Zhōng guó càiẨm thực Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.