中国城
Khu phố Tàu
Khu phố Tàu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cục Địa chấn Trung Quốc (CEA); Cục Địa chấn Nhà nước
›中国梦Zhōng guó MèngGiấc mơ Trung Quốc (tức là sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa), thuật ngữ liên quan đến Tập Cận Bình…
›中国地震台网Zhōng guó Dì zhèn Tái wǎngTrung tâm Mạng lưới Động đất Trung Quốc (CENC), trung tâm thông tin của Cục Động đất Trung Quốc…
›中国大百科全书出版社Zhōng guó Dà Bǎi kē Quán shū Chū bǎn shèNhà xuất bản Bách khoa Toàn thư Trung Quốc
›中国地质调查局Zhōng guó Dì zhì Diào chá júCục Khảo sát Địa chất Trung Quốc (CGS)
›中国大蝾螈Zhōng guó dà róng yuánKỳ giông khổng lồ Trung Quốc (Andrias davidianus davidianus)
›中国地质大学Zhōng guó Dì zhì Dà xuéĐại học Địa chất Trung Quốc
›中国天主教爱国会Zhōng guó Tiān zhǔ jiào Ài guó huìHiệp hội Yêu nước Công giáo Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.