中国光大银行
Ngân hàng Quang Đại Trung Quốc
Ngân hàng Quang Đại Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc
›中国传媒大学Zhōng guó Chuán méi Dà xuéĐại học Truyền thông Trung Quốc (CUC), học viện cao nhất về giáo dục phát thanh, điện ảnh và truyền hình ở…
›中国商用飞机Zhōng guó Shāng yòng Fēi jīCOMAC (công ty hàng không Trung Quốc)
›中国共产主义青年团Zhōng guó Gòng chǎn zhǔ yì Qīng nián tuánĐoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc; Liên đoàn Thanh niên Trung Quốc
›中国保险监督管理委员会Zhōng guó Bǎo xiǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huìỦy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC)
›中国共产党Zhōng guó Gòng chǎn dǎngĐảng Cộng sản Trung Quốc
›中国作家协会Zhōng guó Zuò jiā Xié huìhiệp hội Nhà văn Trung Quốc (CWA)
›中国共产党中央委员会宣传部Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì Xuān chuán bùBan Tuyên giáo Đảng Cộng sản Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.