中国国家原子能机构
Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Trung Quốc (CAEA)
Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Trung Quốc (CAEA)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cơ quan Quản lý Không gian Quốc gia Trung Quốc (CNSA)
›中国国家博物馆Zhōng guó Guó jiā Bó wù guǎnBảo tàng Quốc gia Trung Quốc
›中国国家环保局Zhōng guó Guó jiā Huán bǎo júCục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc (SEPA)
›中国国家环境保护总局Zhōng guó Guó jiā Huán jìng Bǎo hù Zǒng júCục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc (SEPA)
›中国商用飞机Zhōng guó Shāng yòng Fēi jīCOMAC (công ty hàng không Trung Quốc)
›中国同盟会Zhōng guó Tóng méng huìĐồng Minh Hội, liên minh dân chủ của Tôn Trung Sơn, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm…
›中国北方工业公司Zhōng guó Běi fāng Gōng yè Gōng sīTổng công ty Công nghiệp Phương Bắc Trung Quốc (Norinco)
›中国国防科技信息中心Zhōng guó Guó fáng Kē jì Xìn xī Zhōng xīnTrung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc phòng Trung Quốc (CDSTIC)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.