中隔
vách ngăn (giải phẫu)
vách ngăn (giải phẫu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Zhangyang ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›中阳Zhōng yánghuyện Zhangyang ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›中青年zhōng qīng niántrung niên
›中阮zhōng ruǎnzhongruan hoặc tỳ bà trầm, giống pipa 琵琶 nhưng to hơn và âm vực thấp hơn
›中非Zhōng FēiTrung Quốc-Phi (quan hệ); Trung Phi; Cộng hòa Trung Phi
›中关村Zhōng guān cūnkhu Zhongguancun ở Bắc Kinh, nơi có Đại học Bắc Kinh, nổi tiếng với các cửa hàng điện tử và hiệu sách
›中非共和国Zhōng Fēi Gòng hé guóCộng hòa Trung Phi
›中间音zhōng jiān yīn(ngữ âm) âm giữa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.