Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
中共中央组织部
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

中共中央组织部

Zhōng Gòng Zhōng yāng Zǔ zhī bù

Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, giám sát việc bổ nhiệm đảng viên vào các vị trí chính thức trên toàn Trung Quốc; viết tắt 中組部|中组部[Zhong1 zu3 bu4]

Viết tắt Tiêu chuẩn
Giản thể中共中央组织部
Phồn thể中共中央組織部
Số chữ Hán7 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

6 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 6 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5Chữ 6
Chữ 中Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 共Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 央Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 组Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 织Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 部Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

2 nghĩa
  1. Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, giám sát việc bổ nhiệm đảng viên vào các vị trí chính thức trên toàn Trung Quốc
  2. viết tắt 中組部|中组部[Zhong1 zu3 bu4]
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Chưa đối soát từ loại

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

中共中央办公厅Zhōng Gòng Zhōng yāng Bàn gōng tīng

Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, chịu trách nhiệm về các vấn đề kỹ thuật và hậu cần liên quan…

中共中央Zhōng Gòng Zhōng yāng

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt của 中國共產黨中央委員會|中国共产党中央委员会[Zhong1 guo2 Gong4…

中国共产党中央委员会Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì

Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt thành 中共中央[Zhong1 Gong4 Zhong1 yang1]

中共Zhōng Gòng

viết tắt của 中國共產黨|中国共产党[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3], Đảng Cộng sản Trung Quốc

中国证券监督管理委员会Zhōng guó Zhèng quàn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Giám sát Chứng khoán Trung Quốc (CSRC); viết tắt thành 證監會|证监会[Zheng4 jian1 hui4]

中国证监会Zhōng guó Zhèng jiàn huì

Ủy ban Quản lý Giám sát Chứng khoán Trung Quốc (CSRC); viết tắt của 中國證券監督管理委員會|中国证券监督管理委员会

中央宣传部Zhōng yāng Xuān chuán bù

Ban Tuyên giáo Trung ương (viết tắt của 中國共產黨中央委員會宣傳部|中国共产党中央委员会宣传部[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3 Zhong1…

中国作协Zhōng guó Zuò Xié

hiệp hội Nhà văn Trung Quốc (CWA) (viết tắt của 中國作家協會|中国作家协会[Zhong1 guo2 Zuo4 jia1 Xie2 hui4])

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 中 · 共 · 央 · 组 · 织 · 部

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.