中共中央纪委监察部
ủy ban kỷ luật đảng
ủy ban kỷ luật đảng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
›中共九大zhōng gòng jiǔ dàĐại hội lần thứ 9 của Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1969
›中元节Zhōng yuán jiéLễ Vu Lan vào ngày 15 tháng 7 âm lịch khi cúng bái cho người đã khuất
›中分zhōng fēnrẽ ngôi giữa
›中元普渡zhōng yuán pǔ dùLễ ma quỷ vào ngày 15 tháng 7 âm lịch
›中前卫zhōng qián wèitiền đạo trung tâm (vị trí bóng đá)
›中元Zhōng yuánLễ Vu Lan vào ngày 15 tháng 7 âm lịch khi cúng bái cho người đã khuất
›中北大学Zhōng běi Dà xuéĐại học Bắc Trung Quốc (Sơn Tây)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.