中港台
Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan (viết tắt)
Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan (viết tắt)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cổ phiếu khái niệm Trung Quốc (cổ phiếu của công ty Trung Quốc giao dịch trên sàn giao dịch ngoài Trung Quốc…
›中联办Zhōng lián bànVăn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông (viết tắt của…
›中华航空公司Zhōng huá Háng kōng Gōng sīHãng Hàng không Trung Hoa (Đài Loan); viết tắt là 華航|华航[Hua2 hang2]
›中油Zhòng yóuCNPC, Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc (viết tắt)
›中石化Zhōng shí huàTập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc, Sinopec; viết tắt của 中國石油化工股份有限公司|中国石油化工股份有限公司
›中科院Zhōng kē yuànviết tắt của 中國社會科學院|中国社会科学院[Zhong1 guo2 She4 hui4 Ke1 xue2 yuan4], Viện Khoa học Trung Quốc (CAS)
›中新社Zhōng xīn shèTrung Quốc Tân Văn xã, viết tắt của 中國新聞社|中国新闻社
›中联航Zhōng lián hángHãng Hàng không Liên hợp Trung Quốc, viết tắt của 中國聯合航空|中国联合航空[Zhong1 guo2 Lian2 he2 Hang2 kong1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.