中方
phía Trung Quốc (trong một liên doanh quốc tế)
phía Trung Quốc (trong một liên doanh quốc tế)
中方 thường mang nghĩa “phía Trung Quốc (trong một liên doanh quốc tế)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 中方, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ChinaNews (Trung Quốc Tân Văn xã)
›中旅社Zhōng lǚ shèCông ty Du lịch Trung Quốc (CTS), công ty du lịch thuộc sở hữu nhà nước
›中文标准交换码Zhōng wén biāo zhǔn jiāo huàn mǎCSIC, mã trao đổi tiêu chuẩn Trung Quốc sử dụng từ năm 1992
›中日韩Zhōng Rì HánTrung, Nhật và Hàn Quốc
›中文Zhōng wénngôn ngữ Trung Quốc
›中日韩越Zhōng Rì Hán YuèTrung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và Việt Nam
›中日Zhōng RìTrung-Nhật
›中日关系Zhōng Rì guān xìquan hệ Trung-Nhật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.