重工业
công nghiệp nặng; sản xuất
công nghiệp nặng; sản xuất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công nghiệp nặng
›重度zhòng dùnghiêm trọng; nặng nề
›重压zhòng yāáp lực cao; chịu trọng lượng nặng
›重挫zhòng cuòthất bại nặng nề; sụt giảm (trong thị trường chứng khoán, v.v.); thất bại thảm hại; gây ra thất bại nghiêm…
›重型zhòng xíngnặng; cỡ lớn
›重地zhòng dìđịa điểm quan trọng về chính trị, kinh tế, quân sự hoặc văn hóa (thường không mở cho công chúng); khu vực…
›重形式轻内容zhòng xíng shì qīng nèi róngcoi trọng hình thức, xem nhẹ nội dung; nhấn mạnh hình thức mà coi thường nội dung
›重心zhòng xīntrọng tâm; lõi trung tâm; phần chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.