祖语
ngôn ngữ tiền thân; ngôn ngữ mẹ (ngôn ngữ học)
ngôn ngữ tiền thân; ngôn ngữ mẹ (ngôn ngữ học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tổ Xung Chi (429-500), nhà thiên văn và toán học
›祖系zǔ xìtổ tiên; dòng dõi; phả hệ; cũng được viết 祖係|祖系
›祖辈zǔ bèitổ tiên; tổ phụ; gia tiên
›祖籍zǔ jíquê quán tổ tiên; nguyên quán (và đăng ký hộ khẩu)
›祖马Zǔ mǎZuma (tên); Jacob Zuma (1942-), chính trị gia ANC Nam Phi, phó tổng thống 1999-2005, tổng thống 2009-2018
›祖祖辈辈zǔ zǔ bèi bèiqua nhiều thế hệ; từ thế hệ này sang thế hệ khác
›祖鲁Zǔ lǔZulu
›祖父辈zǔ fù bèingười thuộc thế hệ ông bà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.