祖先 là gì?
祖先 [zǔ xiān] có nghĩa là tổ tiên; tổ tông; (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa.
Nghĩa của từ 祖先 trong tiếng Việt
- tổ tiên
- tổ tông
- (sinh học) loài tổ tiên
- loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa
Cách đọc và ghi nhớ 祖先
祖先 được đọc là zǔ xiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tổ tiên; tổ tông; (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .