Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
阻滞阻滯

zǔ zhì

阻滞 là gì?

阻滞 [zǔ zhì] có nghĩa là bị tắc nghẽn; bị bồi lấp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阻滞 trong tiếng Việt

  1. bị tắc nghẽn
  2. bị bồi lấp

Cách đọc và ghi nhớ 阻滞

阻滞 được đọc là zǔ zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị tắc nghẽn; bị bồi lấp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan