阻抑 là gì?
阻抑 [zǔ yì] có nghĩa là cản trở; kiềm chế; ức chế; trung hòa.
Nghĩa của từ 阻抑 trong tiếng Việt
- cản trở
- kiềm chế
- ức chế
- trung hòa
Cách đọc và ghi nhớ 阻抑
阻抑 được đọc là zǔ yì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cản trở; kiềm chế; ức chế; trung hòa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .