Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
祖系

zǔ xì

祖系 là gì?

祖系 [zǔ xì] có nghĩa là tổ tiên; dòng dõi; phả hệ; cũng được viết 祖係|祖系.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 祖系 trong tiếng Việt

  1. tổ tiên
  2. dòng dõi
  3. phả hệ
  4. cũng được viết 祖係|祖系

Cách đọc và ghi nhớ 祖系

祖系 được đọc là zǔ xì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tổ tiên; dòng dõi; phả hệ; cũng được viết 祖係|祖系”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan