祖系 là gì?
祖系 [zǔ xì] có nghĩa là tổ tiên; dòng dõi; phả hệ; cũng được viết 祖係|祖系.
Nghĩa của từ 祖系 trong tiếng Việt
- tổ tiên
- dòng dõi
- phả hệ
- cũng được viết 祖係|祖系
Cách đọc và ghi nhớ 祖系
祖系 được đọc là zǔ xì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tổ tiên; dòng dõi; phả hệ; cũng được viết 祖係|祖系”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .