祖系
tổ tiên; dòng dõi; phả hệ; cũng được viết 祖係|祖系
tổ tiên; dòng dõi; phả hệ; cũng được viết 祖係|祖系
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quê quán tổ tiên; nguyên quán (và đăng ký hộ khẩu)
›祖辈zǔ bèitổ tiên; tổ phụ; gia tiên
›祖鸟zǔ niǎokhủng long tổ tiên của chim
›祖鸟类zǔ niǎo lèinhững khủng long tổ tiên của chim
›祖语zǔ yǔngôn ngữ tiền thân; ngôn ngữ mẹ (ngôn ngữ học)
›祖祖辈辈zǔ zǔ bèi bèiqua nhiều thế hệ; từ thế hệ này sang thế hệ khác
›祖父辈zǔ fù bèingười thuộc thế hệ ông bà
›祖马Zǔ mǎZuma (tên); Jacob Zuma (1942-), chính trị gia ANC Nam Phi, phó tổng thống 1999-2005, tổng thống 2009-2018
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.