枞阳
Zongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
Zongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Zongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
›樟树市Zhāng shù shìZhangshu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
›桩脚zhuāng jiǎomóng cầu (kiến trúc); (Đài Loan) nhân vật có ảnh hưởng chính trị được mời ủng hộ một bên trong cuộc bầu cử
›桩桩件件zhuāng zhuāng jiàn jiàntừng cái một
›桩构栈道zhuāng gòu zhàn dàogiàn cọc; cầu cọc
›樟宜Zhāng yíChangi, khu vực ở phía đông Singapore, nơi Sân bay Changi Singapore tọa lạc
›樟木Zhāng mùDram (Trung Quốc gọi là Zhangmu), thị trấn ở biên giới Tây Tạng-Nepal
›樟树zhāng shùcây long não; Cinnamonum camphara
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.