以色列
Israel
Israel
以色列 thường mang nghĩa “Israel”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 以色列, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người Israel; người Do Thái
›以致于yǐ zhì yúđể mà; đến mức mà
›以致yǐ zhìđến mức độ mà; đến tận; đến
›以华制华yǐ huá zhì huádùng người Trung Quốc để khuất phục người Trung Quốc (chính sách đế quốc)
›以至于yǐ zhì yúxuống đến; lên đến; đến mức độ mà
›以药养医yǐ yào yǎng yī"thuốc nuôi dưỡng bác sĩ", vấn đề được nhận thấy trong thực tiễn y tế Trung Quốc
›以至yǐ zhìxuống đến; lên đến; đến mức độ là ...; cũng viết là 以至於|以至于[yi3 zhi4 yu2]
›以老大自居yǐ lǎo dà zì jūtự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.