以上
以上 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 以上 trong tiếng Việt
mức đó hoặc cao hơn; số lượng đó hoặc nhiều hơn; đã đề cập ở trên; (dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu) Xin hết
mức đó hoặc cao hơn; số lượng đó hoặc nhiều hơn; đã đề cập ở trên; (dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu) Xin hết